Trắc nghiệm Ngữ pháp HSK 2 (SEO) - Bộ 6

Trắc nghiệm Ngữ pháp HSK 2 (SEO) - Bộ 6

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Ngữ pháp HSK 2 (SEO) - Bộ 6 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu biểu thị hành động đã kết thúc: '我喝( )这杯咖啡就去工作。'

Câu 2: Chọn câu viết ĐÚNG ngữ pháp về cách sử dụng phó từ phủ định trong quá khứ:

Câu 3: Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống trong cấu trúc nhấn mạnh 是...的: '我们是去年( )北京认识的。'

Câu 4: Chọn câu viết ĐÚNG ngữ pháp về cấu trúc so sánh với '比' trong tiếng Trung HSK 2:

Câu 5: Điền trợ từ động thái thích hợp vào chỗ trống để biểu thị trạng thái đang tiếp diễn của sự vật: '墙上挂( )一张地图。'

Câu 6: Điền trợ từ kết cấu thích hợp vào chỗ trống để nối động từ và bổ ngữ chỉ trạng thái: '他汉字写( )非常漂亮。'

Câu 7: Điền trợ từ động thái thích hợp biểu thị trải nghiệm trong quá khứ: '我去( )一次中国,那是去年。'

Câu 8: Chọn từ ngữ khí thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu đề nghị sau: '我们一起去吃饭( )!'

Câu 9: Điền cặp liên từ biểu thị quan hệ nhượng bộ, nghịch chuyển thích hợp vào chỗ trống: '( )外面下着雨,( )他还是出去跑步了。'

Câu 10: Điền động từ cầu khiến thích hợp vào chỗ trống: '老师( )我们明天早上八点在学校集合。'

Câu 11: Điền phó từ chỉ thời gian thích hợp vào chỗ trống biểu thị hành động đã hoàn thành: '小张( )下班回家了。'

Câu 12: Chọn câu có trật tự từ chỉ thời gian và nơi chốn ĐÚNG ngữ pháp trong tiếng Trung:

Câu 13: Điền bổ ngữ xu hướng thích hợp vào chỗ trống (biết rằng người nói đang đứng ở ngoài phòng học): '他已经进教室( )了。'

Câu 14: Chọn câu đúng ngữ pháp về câu liên động biểu thị cách thức của hành động:

Câu 15: Trong tiếng Trung HSK 2, hình thức lặp lại của động từ đơn âm tiết '听' dùng để giảm nhẹ ngữ khí hoặc biểu thị hành động ngắn là:

Câu 16: Chọn câu sử dụng '多' biểu thị số lượng ước lượng ĐÚNG ngữ pháp:

Câu 17: Điền cặp liên từ biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết quả thích hợp vào chỗ trống: '( )今天天气不好,( )我们取消了比赛。'

Câu 18: Điền từ thích hợp vào chỗ trống để biểu thị thời gian ngắn hoặc động tác thử: '请你等( ),经理马上就来。'

Câu 19: Để diễn tả một mong muốn, dự định mang tính quyết định, bắt buộc phải thực hiện hoặc yêu cầu mạnh mẽ, ta dùng động từ năng nguyện nào?

Câu 20: Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống để chỉ đối tượng chịu sự tác động: '多运动( )身体很好。'

Câu 21: Điền từ nghi vấn thích hợp vào chỗ trống để biểu thị sự ngạc nhiên về nguyên nhân của sự việc: '你( )没去上班?生病了吗?'

Câu 22: Điền phó từ thích hợp biểu thị hành động xảy ra sớm, nhanh chóng, thuận lợi: '他早上五点( )起床了。'

Câu 23: Điền phó từ thích hợp biểu thị hành động xảy ra muộn, chậm trễ, không thuận lợi: '八点上课,他八点半( )来教室。'

Câu 24: Điền lượng từ thích hợp dùng cho các vật mỏng, phẳng như tờ giấy: '桌子上放着一( )报纸。'

Câu 25: Điền lượng từ thích hợp dùng cho quần áo như áo sơ mi, áo khoác: '这( )衣服有点儿贵。'