Trắc nghiệm Ngữ pháp HSK 2 (SEO) - Bộ 11

Trắc nghiệm Ngữ pháp HSK 2 (SEO) - Bộ 11

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Ngữ pháp HSK 2 (SEO) - Bộ 11 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Trong câu '我买了一件便宜的衣服' (Wǒ mǎile yí jiàn piányi de yīfu), từ '了' (le) được sử dụng để làm gì?

Câu 2: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '他下午_____去商店买东西,不想去学校。' (Tā xiàwǔ _____ qù shāngdiàn mǎi dōngxi, bù xiǎng qù xuéxiào.)

Câu 3: Câu nào dưới đây sử dụng đúng động từ năng nguyện để biểu thị kỹ năng có được qua học tập?

Câu 4: Cấu trúc '是……的' (shì...de) trong câu '我是昨天来的' (Wǒ : shì zuótiān lái de) được dùng để nhấn mạnh thành phần nào?

Câu 5: Đâu là cách dùng đúng của trợ từ động thái '着' (zhe) trong ngữ pháp HSK 2?

Câu 6: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '学校离我家_____远,走路要一个小时。' (Xuéxiào lí wǒjiā _____ yuǎn, zǒulù yào yí gè xiǎoshí.)

Câu 7: Chọn câu đúng nhất sử dụng cấu trúc so sánh với '比' (bǐ) trong ngữ pháp HSK 2:

Câu 8: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '这是我_____新电脑。' (Zhè shì wǒ _____ xīn diànnǎo.)

Câu 9: Việc lặp lại động từ trong câu '你可以看看这本书' (Nǐ kěyǐ kànkan zhè běn shū) mang ý nghĩa gì?

Câu 10: Điền từ thích hợp vào chỗ trống để biểu thị hành động diễn ra nhanh chóng hoặc thử nghiệm: '请等我_____,我马上就来。' (Qǐng děng wǒ _____, wǒ mǎshàng jiù lái.)

Câu 11: Chọn câu sử dụng đúng phó từ '就' (jiù) để biểu thị hành động xảy ra sớm hoặc nhanh chóng:

Câu 12: Điền từ phù hợp vào chỗ trống để diễn tả hành động lặp lại chưa xảy ra: '我想明天_____去一次北京。' (Wǒ xiǎng míngtiān _____ qù yí cì Běijīng.)

Câu 13: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '我下班_____,天已经黑了。' (Wǒ xiàbān _____, tiān yǐjīng hēi le.)

Câu 14: Trong câu '你怎么没去上班?' (Nǐ zěnme méi qù shàngbān?), từ '怎么' (zěnme) được dùng để làm gì?

Câu 15: Chọn câu sử dụng đúng giới từ '对' (duì) trong ngữ pháp HSK 2:

Câu 16: Điền từ vào chỗ trống cho phù hợp hướng của hành động hướng về phía người nói: '老师走进教室_____了。' (Lǎoshī zǒu jìn jiàoshì _____ le.)

Câu 17: Điền phó từ phù hợp vào chỗ trống: '我们_____认识三年了。' (Wǒmen _____ rènshi sān nián le.)

Câu 18: Điền liên từ thích hợp vào chỗ trống: '_____下雨了,_____ chúng ta không ra ngoài chơi nữa.' (_____ xiàyǔ le, _____ wǒmen bù wǎng wài pǎo.)

Câu 19: Chọn câu sử dụng đúng cặp liên từ biểu thị quan hệ chuyển ngoặt '虽然……但是……' (suīrán... dànshì...):

Câu 20: Câu '你明天去不去学校?' (Nǐ míngtiān qù bú qù xuéxiào?) thuộc kiểu câu hỏi nào?

Câu 21: Điền lượng từ thích hợp vào chỗ trống: '我想买一_____衣服,这件怎么样?' (Wǒ xiǎng mǎi yì _____ yīfu, zhè jiàn zěnmeyàng?)

Câu 22: Điền từ chỉ số lượng ước lượng thích hợp: '我们 school có mười _____ giáo viên.' (Wǒmen xuéxiào yǒu shí _____ gè lǎoshī.)

Câu 23: Điền trợ từ thích hợp để diễn tả trải nghiệm trong quá khứ: '我以前去_____中国,在那儿学过汉语。' (Wǒ yǐqián qù _____ Zhōngguó, zài nà'er xuéguo Hànyǔ.)

Câu 24: Điền cụm giới từ thích hợp vào chỗ trống: '_____星期一_____星期五,我们都要上课。' (_____ xīngqīyī _____ xīngqīwǔ, wǒmen dōu yào shàngkè.)

Câu 25: Điền phó từ thích hợp vào chỗ trống: '我和爸爸_____喜欢运动。' (Wǒ hé bàba _____ xǐhuan yùndòng.)