Trắc nghiệm Ngữ pháp HSK 2 (SEO) - Bộ 12

Trắc nghiệm Ngữ pháp HSK 2 (SEO) - Bộ 12

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Ngữ pháp HSK 2 (SEO) - Bộ 12 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '我比他___高。 (Wǒ bǐ tā ___ gāo.)'

Câu 2: Chọn trợ từ thích hợp điền vào chỗ trống: '他笑___对我说:谢谢! (Tā xiào ___ duì wǒ shuō: Xièxie!)'

Câu 3: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong cấu trúc nhấn mạnh '是...的': '我们是坐飞机___北京的。 (Wǒmen shì zuò fēijī ___ Běijīng de.)'

Câu 4: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '今天天气 không tốt, ___下雨。 (Jīntiān tiānqì bù hǎo, ___ xià yǔ.)'

Câu 5: Chọn từ phủ định thích hợp điền vào chỗ trống: '昨天我___去学校,因为我生病了。 (Zuótiān wǒ ___ qù xuéxiào, yīnwèi wǒ shēngbìng le.)'

Câu 6: Chọn trợ từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành bổ ngữ trạng thái: '他汉字写___很好。 (Tā Hànzì xiě ___ hěn hǎo.)'

Câu 7: Chọn hình thức lặp lại động từ thích hợp: '这个问题我想___,明天再告诉你。 (Zhè ge wèntí wǒ xiǎng ___ , míngtiān zài gàosù nǐ.)'

Câu 8: Chọn phó từ thích hợp điền vào chỗ trống: '我们班的学生___喜欢学汉语。 (Wǒmen bān de xuéshēng ___ xǐhuan xué Hànyǔ.)'

Câu 9: Chọn cặp từ thích hợp điền vào chỗ trống: '___星期一___星期五,我都要上班。 (___ xīngqīyī ___ xīngqīwǔ, wǒ dōu yào shàngbān.)'

Câu 10: Chọn phó từ thích hợp điền vào chỗ trống: '火车___要开了,大家快上车吧。 (Huǒchē ___ yào kāi le, dàjiā kuài shàng chē ba.)'

Câu 11: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để chỉ số ước lượng: '这件衣服三十___块钱。 (Zhè jiàn yīfú sānshí ___ kuài qián.)'

Câu 12: Chọn trợ từ ngữ khí thích hợp điền vào chỗ trống: '我们一起去跑步,好___? (Wǒmen yìqǐ qù pǎobù, hǎo ___?)'

Câu 13: Chọn cặp liên từ thích hợp điền vào chỗ trống: '___今天下雨,___我们 bù chūqù wán le。 (___ jīntiān xià yǔ, ___ wǒmen bù chūqù wán le.)'

Câu 14: Chọn động từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu kiêm ngữ: '妈妈不___我一个人去旅游。 (Māma bù ___ wǒ yí ge rén qù lǚyóu.)'

Câu 15: Chọn danh từ chỉ phương hướng thích hợp điền vào chỗ trống: '教室___有很多人。 (Jiàoshì ___ yǒu hěn duō rén.)'

Câu 16: Chọn động lượng từ thích hợp điền vào chỗ trống: '这本书我看了两___。 (Zhè běn shū wǒ kàn le liǎng ___.)'

Câu 17: Chọn bổ ngữ xu hướng thích hợp điền vào chỗ trống (biết người nói đang ở trong phòng học): '老师走进教室___了。 (Lǎoshī zǒu jìn jiàoshì ___ le.)'

Câu 18: Chọn trợ từ động thái thích hợp điền vào chỗ trống: '我去___北京,那里的风景很漂亮。 (Wǒ qù ___ Běijīng, nàlǐ de fēngjǐng hěn piàoliang.)'

Câu 19: Chọn phó từ thích hợp điền vào chỗ trống: '我们班大卫的汉字写得___漂亮。 (Wǒmen bān Dàwèi de Hànzì xiě de ___ piàoliang.)'

Câu 20: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong cấu trúc phủ định hoàn toàn: '这件衣服一点儿___不贵。 (Zhè jiàn yīfú yìdiǎnr ___ bú guì.)'

Câu 21: Chọn giới từ hoặc từ thích hợp điền vào chỗ trống: '我家离学校不___。 (Wǒ jiā lí xuéxiào bù ___.)'

Câu 22: Chọn liên từ thích hợp điền vào chỗ trống: '你想喝茶___喝咖啡? (Nǐ xiǎng hē chá ___ hē kāfēi?)'

Câu 23: Chọn cặp từ thích hợp điền vào chỗ trống: '___个星期六,我___去踢足球。 (___ ge xīngqīliù, wǒ ___ qù tī zúqiú.)'

Câu 24: Chọn phó từ thích hợp điền vào chỗ trống: '今天我吃了一个苹果,明天我还想___吃一个。 (Jīntiān wǒ chī le yí ge píngguǒ, míngtiān wǒ hái xiǎng ___ chī yí ge.)'

Câu 25: Chọn phó từ cảm thán thích hợp điền vào chỗ trống: '这里的羊肉___好吃! (Zhè lǐ de yángròu ___ hǎochī!)'