Trắc nghiệm Ngữ pháp HSK 3 (SEO) - Bộ 14

Trắc nghiệm Ngữ pháp HSK 3 (SEO) - Bộ 14

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Ngữ pháp HSK 3 (SEO) - Bộ 14 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Chọn câu đúng sử dụng cấu trúc so sánh '跟...一样' trong tiếng Trung HSK 3.

Câu 2: Trong câu chữ '把', vị trí của phó từ phủ định (như '没' hoặc '不') hoặc động từ năng nguyện (như '想', '能') phải đặt ở đâu?

Câu 3: Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu bổ ngữ xu hướng kép: '他从教室里跑_______了。' (Anh ấy từ trong phòng học chạy ra ngoài rồi).

Câu 4: Hoàn thành câu sau bằng từ thích hợp: '你想喝茶_______咖啡?' (Bạn muốn uống trà hay là cà phê?)

Câu 5: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '昨天我买了一本书,今天想_______买一本。' (Hôm qua tôi đã mua một cuốn sách, hôm nay muốn mua thêm một cuốn nữa).

Câu 6: Cấu trúc nào sau đây dùng để diễn đạt ý nghĩa ngoại trừ hoặc bổ sung 'Ngoài... ra, vẫn còn/cũng...' trong tiếng Trung HSK 3?

Câu 7: Điền bổ ngữ khả năng phủ định thích hợp vào chỗ trống: '汉字太多了,我记_______。' (Chữ Hán nhiều quá, tôi nhớ không nổi).

Câu 8: Trợ từ động thái '着' trong câu tồn hiện '墙上挂着一幅画' biểu thị ý nghĩa nào dưới đây?

Câu 9: Cấu trúc '是...的' trong câu '我们是坐飞机来北京的' dùng để nhấn mạnh điều gì?

Câu 10: Cấu trúc '一...就...' trong câu '他一下班就回家' biểu thị ý nghĩa nào dưới đây?

Câu 11: Trong tiếng Trung HSK 3, nếu muốn nói 'hơn mười cái' (khoảng từ 11 đến 19 cái), vị trí của từ chỉ số ước lượng '多' đứng ở đâu?

Câu 12: Điền phó từ thích hợp vào chỗ trống để thể hiện hành động diễn ra sớm hoặc nhanh chóng: '八点上课,他七点半_______来了。'

Câu 13: Chọn câu đúng sử dụng phó từ '才' biểu thị hành động xảy ra muộn, chậm trễ hoặc không thuận lợi.

Câu 14: Cấu trúc phủ định kép '不得不' trong câu '我不得不去上班' biểu thị ý nghĩa nào sau đây?

Câu 15: Chọn câu đúng sử dụng bổ ngữ trạng thái biểu thị mức độ với trợ từ '得' khi động từ có mang tân ngữ đi kèm.

Câu 16: Điền cặp liên từ thích hợp vào chỗ trống: '_______努力学习,你_______能通过HSK 3考试。'

Câu 17: Nhận định nào sau đây là ĐÚNG về sự khác biệt ngữ pháp giữa phó từ '刚' và danh từ chỉ thời gian '刚才' trong HSK 3?

Câu 18: Đâu là cấu trúc đúng của câu bị động với giới từ '被' trong ngữ pháp HSK 3?

Câu 19: Chọn câu đúng sử dụng giới từ '离' để diễn tả khoảng cách địa lý giữa hai địa điểm.

Câu 20: Trợ từ ngữ khí '了' đặt ở cuối câu trong câu '下雨了' biểu thị ý nghĩa nào sau đây?

Câu 21: Khi sử dụng cấu trúc '多 + Tính từ' để hỏi về mức độ hoặc kích thước, câu hỏi nào sau đây là CHÍNH XÁC nhất để hỏi về chiều cao?

Câu 22: Chọn cặp liên từ thích hợp điền vào chỗ trống để tạo mối quan hệ tăng tiến: '他_______会说汉语,_______会说法语。'

Câu 23: Chọn câu đúng biểu đạt ý phủ định hoàn toàn 'không một chút nào' đối với tính chất của sự vật.

Câu 24: Đối với động từ song âm tiết thuộc nhóm động từ hành động như '学习' (học tập), dạng lặp lại đúng trong ngữ pháp HSK 3 là gì?

Câu 25: Phó từ tần suất '总是' biểu thị mức độ tần suất như thế nào trong ngữ pháp HSK 3?