Trắc nghiệm Ngữ pháp HSK 3 (SEO) - Bộ 1

Trắc nghiệm Ngữ pháp HSK 3 (SEO) - Bộ 1

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Ngữ pháp HSK 3 (SEO) - Bộ 1 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Trong câu so sánh 'A 比 B + Tính từ + Số lượng/Bổ ngữ chỉ số lượng', câu nào sau đây có cấu trúc ngữ pháp chính xác nhất?

Câu 2: Cấu trúc '一边...一边...' dùng để biểu thị hai hành động diễn ra cùng một lúc. Hãy chọn câu sử dụng chính xác cấu trúc này.

Câu 3: Câu chữ '把' (把字句) là một điểm ngữ pháp trọng tâm của HSK 3. Hãy xác định câu nào sau đây viết đúng ngữ pháp.

Câu 4: Trong tiếng Trung HSK 3, câu bị động với từ '被' (被字句) được sử dụng rộng rãi. Câu nào sau đây là câu bị động đúng ngữ pháp?

Câu 5: Bổ ngữ xu hướng đơn với '来' (lai) hoặc '去' (qu) biểu thị hướng của hành động. Khi tân ngữ là từ chỉ địa điểm, vị trí của tân ngữ được quy định như thế nào?

Câu 6: Từ '了' (le) đặt ở cuối câu thường biểu thị sự thay đổi trạng thái hoặc xuất hiện tình huống mới. Hãy chọn câu thể hiện rõ nhất ý nghĩa này.

Câu 7: Việc lặp lại động từ ly hợp (động từ song âm tiết có cấu trúc động-tân) để biểu thị thời gian ngắn hoặc thử làm gì đó tuân theo quy tắc nào sau đây?

Câu 8: Cấu trúc '越...越...' (càng... càng...) biểu thị mức độ của sự việc thay đổi theo sự phát triển của một nhân tố khác. Câu nào dưới đây sử dụng đúng cấu trúc này?

Câu 9: Hãy phân biệt ba trợ từ động thái '了', '着', '过'. Câu nào sau đây diễn tả một trải nghiệm, kinh nghiệm trong quá khứ đã từng xảy ra?

Câu 10: Cấu trúc '又...又...' dùng để liên kết hai đặc điểm, tính chất cùng tồn tại ở một sự vật, hiện tượng. Hãy chọn câu viết đúng ngữ pháp.

Câu 11: Cấu trúc so sánh ngang bằng 'A 跟 B 一样 + Tính từ'. Hãy chọn câu viết đúng ngữ pháp nhất theo cấu trúc này.

Câu 12: Khi sử dụng bổ ngữ xu hướng kép với động từ và tân ngữ thông thường (không phải từ chỉ địa điểm), vị trí của tân ngữ thường nằm ở đâu?

Câu 13: Bổ ngữ trạng thái biểu thị mức độ hoặc kết quả của hành động thông qua trợ từ liên kết '得'. Hãy xác định câu đúng ngữ pháp nhất.

Câu 14: Cấu trúc '除了...以外' có thể đi kèm với '还' (biểu thị sự bổ sung) hoặc '都' (biểu thị sự loại trừ). Hãy chọn câu thể hiện ý nghĩa bổ sung (ngoài... ra còn...).

Câu 15: Trong tiếng Trung HSK 3, đại từ nghi vấn có thể được dùng để chỉ bất kỳ đối tượng nào (không dùng để hỏi). Hãy chọn câu sử dụng đại từ nghi vấn mang nghĩa linh hoạt 'ai/cái gì cũng...'.

Câu 16: Cấu trúc biểu thị quan hệ nhượng bộ, nghịch chuyển '虽然...恢复...' (mặc dù... nhưng...). Hãy chọn câu đúng nhất.

Câu 17: Cấu trúc liên từ biểu thị điều kiện đầy đủ '只要...就...' (chỉ cần... là...). Hãy xác định câu viết đúng ngữ pháp dưới đây.

Câu 18: Trợ từ '才' (cai) và '就' (jiu) thường được dùng để nhấn mạnh thời gian hoặc mức độ. Hãy chọn câu biểu thị hành động xảy ra muộn, chậm trễ hoặc không thuận lợi.

Câu 19: Việc chọn lượng từ phù hợp cho danh từ là rất quan trọng ở trình độ HSK 3. Hãy chọn cặp danh từ - lượng từ chính xác nhất dưới đây.

Câu 20: Liên từ biểu thị quan hệ nhân quả giả định '既然...就...' (đã... thì...). Hãy xác định câu đúng nhất.

Câu 21: Cấu trúc '一...就...' dùng để diễn tả hai hành động xảy ra nối tiếp nhau ngay lập tức hoặc một điều kiện dẫn đến kết quả tức thì. Hãy chọn câu chính xác.

Câu 22: Sự khác biệt cơ bản giữa '还是' (hai shi) và '或者' (huo zhe) trong câu biểu thị sự lựa chọn là gì?

Câu 23: Hãy chọn câu biểu thị khả năng có được thông qua quá trình học tập hoặc rèn luyện bằng cách sử dụng đúng động từ năng nguyện.

Câu 24: Cấu trúc biểu thị mối quan hệ tăng tiến '不但...而且...' (không những... mà còn...). Hãy chọn câu viết đúng ngữ pháp nhất.

Câu 25: Phủ định kép trong tiếng Trung thường được dùng để nhấn mạnh khẳng định. Hãy chọn câu biểu thị ý nghĩa 'nhất định phải đi' bằng cách sử dụng phủ định kép.