Trắc nghiệm Từ vựng HSK 2 (SEO) - Bộ 1

Trắc nghiệm Từ vựng HSK 2 (SEO) - Bộ 1

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Từ vựng HSK 2 (SEO) - Bộ 1 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Ý nghĩa của từ '非常' (fēicháng) là gì?

Câu 2: Lượng từ nào sau đây thường được dùng cho quần áo (như áo sơ mi, áo khoác) trong HSK 2?

Câu 3: Phiên âm Pinyin đúng của từ '报纸' (báo chí) là gì?

Câu 4: Cặp quan hệ từ '因为...所以...' (yīnwèi... suǒyǐ...) biểu thị mối quan hệ ngữ pháp nào?

Câu 5: Từ trái nghĩa với '贵' (guì - đắt) trong HSK 2 là từ nào?

Câu 6: Từ '比' (bǐ) trong câu '我比他高' đóng vai trò gì?

Câu 7: Từ '准备' (zhǔnbèi) có nghĩa là gì?

Câu 8: Phiên âm Pinyin đúng của từ '告诉' (nói với, bảo) là gì?

Câu 9: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '太晚了,你___看电视了。' (Muộn quá rồi, bạn đừng xem tivi nữa)

Câu 10: Trợ từ động thái '过' (guò) đứng sau động từ (ví dụ: 去过) biểu thị ý nghĩa gì?

Câu 11: Phó từ '正在' (zhèngzài) được dùng để làm gì?

Câu 12: Lượng từ '次' (cì) thường dùng để đếm đối tượng nào?

Câu 13: Từ '帮助' (bāngzhù) mang ý nghĩa nào sau đây?

Câu 14: Từ nào dưới đây là từ trái nghĩa của '近' (jìn - gần)?

Câu 15: Trong câu '听懂了吗?', từ '懂' (dǒng) có nghĩa là gì?

Câu 16: Chọn phiên âm đúng cho từ '自行车' (xe đạp)

Câu 17: Điền từ phù hợp: '他___去北京了,明天才回来。' (Anh ấy đã đi Bắc Kinh rồi, ngày mai mới về)

Câu 18: Từ '希望' (xīwàng) vừa có thể làm động từ, vừa làm danh từ, ý nghĩa của nó là gì?

Câu 19: Trong câu '他跑得很快', chữ '得' (de) có chức năng ngữ pháp gì?

Câu 20: Từ '错' (cuò) mang ý nghĩa nào sau đây?

Câu 21: Phiên âm Pinyin đúng của từ '虽然' (mặc dù) là gì?

Câu 22: Lượng từ '条' (tiáo) thường được dùng cho loại sự vật nào dưới đây?

Câu 23: Từ '找' (zhǎo) trong cụm từ '找钱' (zhǎo qián) có nghĩa là gì?

Câu 24: Động từ '让' (ràng) trong câu '妈妈让我去买苹果' có nghĩa là gì?

Câu 25: Từ trái nghĩa với phương vị từ '左边' (zuǒbiān - bên trái) là gì?