Trắc nghiệm Từ vựng HSK 2 (SEO) - Bộ 3

Trắc nghiệm Từ vựng HSK 2 (SEO) - Bộ 3

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Từ vựng HSK 2 (SEO) - Bộ 3 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '他经常 ___ 我学习汉语。' (Tā jīngcháng ___ wǒ xuéxí Hànyǔ.)

Câu 2: Từ nào diễn đạt ý nghĩa 'cảm thấy, cho rằng' trong câu '我 ___ 汉字很难。' (Wǒ ___ Hànzì hěn nán.)?

Câu 3: Trái nghĩa với '贵' (guì - đắt) trong hệ thống từ vựng HSK 2 là từ nào?

Câu 4: Cặp quan hệ từ nào trong HSK 2 biểu thị sự nhượng bộ 'mặc dù... nhưng...'?

Câu 5: Điền phó từ chỉ hành động đang tiếp diễn vào câu: '我们 ___ 上课。' (Wǒmen ___ shàngkè.)

Câu 6: Giới từ nào được dùng trong câu so sánh hơn: '今天 ___ 昨天冷。' (Jīntiān ___ zuótiān lěng.)?

Câu 7: Chọn từ điền vào chỗ trống để chỉ khoảng cách: '我家 ___ 学校很远。' (Wǒ jiā ___ xuéxiào hěn yuǎn.)

Câu 8: Phó từ nào dùng để diễn tả một hành động đã hoàn thành trong câu: '我 ___ 吃饭了。' (Wǒ ___ chīfàn le.)?

Câu 9: Khi muốn hỏi 'Từ này có nghĩa là gì?', bạn dùng danh từ nào: '这是什么 ___?' (Zhè shì shénme ___?)

Câu 10: Động từ nào chỉ hoạt động đi lại để tham quan, giải trí: '我想去北京 ___。' (Wǒ xiǎng qù Běijīng ___.)?

Câu 11: Từ nào phù hợp nhất để điền vào lời mào đầu: '我来 ___ 一下,这是我朋友。' (Wǒ lái ___ yíxià, zhè shì wǒ péngyou.)?

Câu 12: Điền động từ thể hiện sự sắp xếp trước cho tương lai: '你 ___ 好考试了吗?' (Nǐ ___ hǎo kǎoshì le ma?)

Câu 13: Trái nghĩa với '对' (duì - đúng) trong bài thi HSK 2 là từ nào?

Câu 14: Phương vị từ nào chỉ vị trí ở 'bên cạnh' trong câu: '商店在学校 ___。' (Shāngdiàn zài xuéxiào ___.)?

Câu 15: Động từ nào diễn tả hành động làm sạch bằng nước: '我每天早上 ___ 脸。' (Wǒ měitiān zǎoshang ___ liǎn.)?

Câu 16: Cặp liên từ nào diễn tả quan hệ nguyên nhân - kết quả trong chương trình HSK 2?

Câu 17: Động từ ly hợp nào mang ý nghĩa 'bị ốm, mắc bệnh' trong tiếng Trung?

Câu 18: Từ nào thường được sử dụng như lời chào mừng nồng nhiệt: '___ 光临!' (___ guānglín!)?

Câu 19: Động từ nào chỉ sự hiểu biết, nắm rõ nội dung: '你听 ___ 我的话了吗?' (Nǐ tīng ___ wǒ de huà le ma?)?

Câu 20: Danh từ nào thường dùng để hỏi thăm tình trạng sức khỏe: '你 ___ 好吗?' (Nǐ ___ hǎo ma?)?

Câu 21: Lượng từ nào dùng phổ biến cho quần áo (phần thân trên) và sự việc: '一 ___ 衣服' (yí ___ yīfu)?

Câu 22: Phó từ nào biểu thị sự phỏng đoán, 'có lẽ, có thể' trong câu: '明天下雨,他 ___ 不来了。' (Míngtiān xiàyǔ, tā ___ bù lái le.)?

Câu 23: Động từ nào có hai nghĩa phổ biến trong HSK 2 là 'tìm kiếm' và 'trả lại tiền thừa'?

Câu 24: Động từ nào diễn tả hành động truyền đạt thông tin cho người khác: '请 ___ 我你的电话号码。' (Qǐng ___ wǒ nǐ de diànhuà hàomǎ.)?

Câu 25: Tính từ nào diễn tả tốc độ chậm, trái nghĩa với '快' (kuài - nhanh)?