Trắc nghiệm Từ vựng HSK 2 (SEO) - Bộ 2

Trắc nghiệm Từ vựng HSK 2 (SEO) - Bộ 2

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Từ vựng HSK 2 (SEO) - Bộ 2 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Từ vựng '旅游' (lǚyóu) trong tiếng Trung ở cấp độ HSK 2 có nghĩa là gì?

Câu 2: Chọn từ thích hợp thuộc HSK 2 để điền vào chỗ trống: '谢谢你 ( ) 我'.

Câu 3: Từ '旁边' (pángbiān) trong HSK 2 dùng để chỉ vị trí nào trong không gian?

Câu 4: Từ trái nghĩa với từ '贵' (guì - đắt) trong danh sách từ vựng cấp độ HSK 2 là từ nào?

Câu 5: Dựa vào ngữ pháp và từ vựng HSK 2, câu '我正在准备考试' có nghĩa là gì?

Câu 6: Cặp quan hệ từ '虽然... 但是...' (suīrán... dànshì...) dùng để biểu thị mối quan hệ nào trong câu ghép?

Câu 7: Lượng từ nào sau đây trong HSK 2 thường được dùng cho các loại quần áo như áo sơ mi, áo khoác?

Câu 8: Chọn phó từ HSK 2 phù hợp điền vào chỗ trống: '他 ( ) 回家了'.

Câu 9: Ngoài ý nghĩa là 'tìm kiếm', động từ '找' (zhǎo) trong tình huống mua bán (ví dụ: '找你三块') còn có nghĩa là gì?

Câu 10: Giới từ '离' (lí) thường được dùng trong cấu trúc câu HSK 2 để chỉ điều gì?

Câu 11: Pinyin (phiên âm) chuẩn xác của từ '跳舞' (khiêu vũ, nhảy múa) theo HSK 2 là gì?

Câu 12: Đại từ nghi vấn '为什么' (wèishénme) trong tiếng Trung dùng để hỏi về thông tin gì?

Câu 13: Từ '一起' (yìqǐ) thường đứng trước loại từ nào để diễn tả hành động được thực hiện cùng nhau?

Câu 14: Từ nào dưới đây có nghĩa là 'hy vọng, mong muốn' trong danh sách từ vựng HSK 2?

Câu 15: Phó từ '最' (zuì) được dùng để biểu thị mức độ nào của tính từ hoặc động từ tâm lý?

Câu 16: Ý nghĩa của từ '介绍' (jièshào) trong câu '我来介绍一下' là gì?

Câu 17: Từ '眼睛' (yǎnjing) trong HSK 2 dùng để chỉ bộ phận nào trên cơ thể người?

Câu 18: Nếu muốn hỏi 'Bạn thích màu gì?', ta dùng mẫu câu nào sau đây có chứa từ '颜色' (yánsè)?

Câu 19: Từ '运动' (yùndòng) trong HSK 2 có thể đóng vai trò là những từ loại nào trong câu?

Câu 20: Từ '觉得' (juéde) thường được dùng để diễn đạt điều gì trong giao tiếp HSK 2?

Câu 21: Trong câu '明天有汉语考试', từ '考试' (kǎoshì) đóng vai trò gì và có nghĩa là gì?

Câu 22: Từ '事情' (shìqing - sự việc) thường kết hợp với lượng từ nào trong tiếng Trung?

Câu 23: Từ nào mang ý nghĩa ngược lại với '开始' (kāishǐ - bắt đầu) trong ngữ cảnh hoàn thành một hành động ở HSK 2?

Câu 24: Từ '休息' (xiūxi) dùng để khuyên người khác nên làm gì khi họ đang '累' (lèi - mệt)?

Câu 25: Câu '听懂了' (tīng dǒng le) biểu thị kết quả gì của hành động nghe?