Trắc nghiệm Từ vựng HSK 2 (SEO) - Bộ 6

Trắc nghiệm Từ vựng HSK 2 (SEO) - Bộ 6

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Từ vựng HSK 2 (SEO) - Bộ 6 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Trong tiếng Trung, từ '报纸' (bàozhǐ) có nghĩa là gì?

Câu 2: Đâu là lượng từ thường được sử dụng đi kèm với từ '宾馆' (bīnguǎn) để chỉ một khách sạn?

Câu 3: Động từ '穿' (chuān) KHÔNG kết hợp được với danh từ nào sau đây trong ngữ cảnh mặc trang phục?

Câu 4: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '我去过两______北京。' (Wǒ qùguo liǎng ______ Běijīng.)?

Câu 5: Cấu trúc ngữ pháp nào sau đây diễn tả khoảng cách hoặc thời gian từ điểm A đến điểm B một cách chính xác nhất?

Câu 6: Khi muốn nói 'Bạn viết sai rồi', câu nào sau đây diễn đạt đúng ngữ pháp HSK 2?

Câu 7: Từ '打' (dǎ) trong cụm '打篮球' (dǎ lánqiú) mang ý nghĩa hành động nào?

Câu 8: Đại từ '大家' (dàjiā) có thể đóng vai trò gì trong câu '大家都来了' (Dàjiā dōu lái le)?

Câu 9: Điền từ thích hợp vào câu: '我早上八点______学校。' (Wǒ zǎoshang bā diǎn ______ xuéxiào.)?

Câu 10: Trợ từ '得' (de) được sử dụng để làm gì trong câu '他跑得很快' (Tā pǎo de hěn kuài)?

Câu 11: Từ '等' (děng) trong cụm '等一下' (děng yíxià) mang ý nghĩa gì?

Câu 12: Từ '弟弟' (dìdi) dùng để chỉ ai trong quan hệ gia đình?

Câu 13: Chữ '第' (dì) trong từ '第一' (dì-yī) có chức năng ngữ pháp gì?

Câu 14: Câu nào sau đây diễn đạt ý 'Tôi nghe hiểu rồi'?

Câu 15: Trong câu '他对我说' (Tā duì wǒ shuō), từ '对' (duì) đóng vai trò là từ loại gì?

Câu 16: Lượng từ nào sau đây phù hợp nhất để đi kèm với '房间' (fángjiān - căn phòng)?

Câu 17: Phó từ '非常' (fēicháng) thể hiện mức độ như thế nào so với '很' (hěn)?

Câu 18: Nghề nghiệp '服务员' (fúwùyuán) thường làm việc trong môi trường nào dưới đây?

Câu 19: Từ trái nghĩa với '高' (gāo - cao) khi miêu tả chiều cao của con người là gì?

Câu 20: Cấu trúc sử dụng động từ '告诉' (gàosu) nào sau đây là đúng?

Câu 21: Đâu là cách viết bính âm (pinyin) chuẩn xác của từ 'Anh trai' trong tiếng Trung?

Câu 22: Trong câu '妈妈给我买了一本书' (Māma gěi wǒ mǎi le yì běn shū), từ '给' có chức năng gì?

Câu 23: Từ '公共' (gōnggòng) trong '公共汽车' (gōnggòng qìchē - xe buýt) có nghĩa gốc là gì?

Câu 24: Lượng từ thích hợp nhất đi kèm với từ '公司' (gōngsī - công ty) là từ nào?

Câu 25: Khi miêu tả đặc điểm của một con chó (狗), tính từ nào sau đây thường đi kèm nhất trong bài thi HSK 2?