Trắc nghiệm Từ vựng HSK 2 (SEO) - Bộ 7

Trắc nghiệm Từ vựng HSK 2 (SEO) - Bộ 7

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Từ vựng HSK 2 (SEO) - Bộ 7 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '我们一起去吃饭____!' (Chúng ta cùng đi ăn cơm nhé!)

Câu 2: Từ '帮助' (bāngzhù) trong câu '谢谢你的帮助' đóng vai trò là từ loại gì?

Câu 3: Lượng từ nào sau đây thường được dùng kết hợp với danh từ '报纸' (bàozhǐ - tờ báo)?

Câu 4: Chọn cấu trúc câu so sánh đúng với từ '比' (bǐ) trong tiếng Trung:

Câu 5: Từ '别' (bié) thường được đặt ở vị trí nào trong câu để biểu thị ý nghĩa khuyên can 'đừng làm gì'?

Câu 6: Trái nghĩa với từ '长' (cháng - dài) là từ vựng HSK 2 nào sau đây?

Câu 7: Khi muốn nói 'đi ra ngoài', động từ '出' (chū) thường kết hợp với từ nào để tạo thành bổ ngữ xu hướng?

Câu 8: Động từ '穿' (chuān - mặc, xỏ) KHÔNG thể kết hợp với danh từ nào sau đây?

Câu 9: Câu nào sau đây sử dụng đúng lượng từ '次' (cì) với động từ có tân ngữ là đại từ nhân xưng?

Câu 10: Cấu trúc giới từ '从...到...' (cóng...dào...) thường dùng để chỉ điều gì?

Câu 11: Điền từ thích hợp: '这道题我做____了。' (Câu hỏi này tôi làm sai rồi.)

Câu 12: Trong cụm từ '打篮球' (chơi bóng rổ), động từ '打' (dǎ) mang ý nghĩa gốc là gì?

Câu 13: Đại từ '大家' (dàjiā - mọi người) thường KHÔNG bao gồm đối tượng nào trong giao tiếp trực tiếp?

Câu 14: Trong câu '我找到我的书了' (Tôi tìm thấy sách của tôi rồi), từ '到' (dào) có chức năng ngữ pháp gì?

Câu 15: Chọn từ đúng để hoàn thành câu mô tả mức độ: '他跑____很快。' (Anh ấy chạy rất nhanh.)

Câu 16: Từ '等' (děng) có nghĩa là 'đợi' khi làm động từ, vậy nó có ý nghĩa gì khác khi đứng ở cuối một danh sách liệt kê?

Câu 17: Khi muốn nói 'Tôi nghe hiểu rồi', bạn sẽ dùng cụm từ HSK 2 nào sau đây?

Câu 18: Từ '房间' (fángjiān) trong HSK 2 có nghĩa tiếng Việt là gì?

Câu 19: Phó từ chỉ mức độ '非常' (fēicháng - vô cùng) có thể kết hợp trực tiếp với loại từ nào sau đây?

Câu 20: Nghề nghiệp '服务员' (fúwùyuán) thường làm việc ở địa điểm nào sau đây?

Câu 21: Động từ '告诉' (gàosu - nói với) thường đi kèm với mấy tân ngữ phía sau?

Câu 22: Trong câu '妈妈给我买了一本书', từ '给' (gěi) đóng vai trò gì?

Câu 23: Động từ nào thường được dùng để chỉ hành động 'đi xe buýt' (公共汽车)?

Câu 24: Trong ngữ cảnh mua sắm, khi khách hàng nói '太贵了' (tài guì le), họ đang muốn ám chỉ điều gì?

Câu 25: Trợ từ động thái '过' (guo) được đặt ở vị trí nào để diễn tả một hành động đã từng xảy ra trong quá khứ?