Trắc nghiệm Từ vựng JLPT N5 (SEO) - Bộ 12

Trắc nghiệm Từ vựng JLPT N5 (SEO) - Bộ 12

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Từ vựng JLPT N5 (SEO) - Bộ 12 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Hãy chọn từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: 「あそこに____があります。」 (Chữ Hán: 水)

Câu 2: Hãy chọn từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: 「新しい____を買いました。」 (Chữ Hán: 車)

Câu 3: Hãy chọn động từ thích hợp để hoàn thành câu sau: 「毎朝コーヒーを____。」

Câu 4: Tìm từ trái nghĩa thích hợp điền vào chỗ trống: 「この本は安いです。あの本は____です。」

Câu 5: Hãy chọn danh từ xưng hô đúng khi nói về mẹ của mình với người khác: 「私の____は45歳です。」

Câu 6: Chọn trạng từ chỉ thời gian phù hợp với ngữ cảnh của câu: 「____はいい天気でした。」

Câu 7: Chọn lượng từ (đơn vị đếm) phù hợp cho đồ vật trong câu sau: 「シャツを2____買いました。」

Câu 8: Chọn từ chỉ phương hướng thích hợp điền vào chỗ trống: 「郵便局は駅の____にあります。」 (Vị trí: Bên phải)

Câu 9: Hãy chọn động từ thích hợp điền vào chỗ trống: 「部屋で音楽を____。」

Câu 10: Chọn danh từ chỉ hiện tượng thời tiết thích hợp: 「今日は____が降っています。」

Câu 11: Tìm tính từ trái nghĩa thích hợp điền vào chỗ trống: 「このお茶は冷たいですが、そのお茶は____です。」

Câu 12: Hãy chọn cách đọc đúng của chữ Hán trong ngoặc: 「お____はどちらですか。」 (Chữ Hán: 国)

Câu 13: Chọn lượng từ (đơn vị đếm) phù hợp cho đồ vật trong câu sau: 「図書館で本を3____借りました。」

Câu 14: Hãy chọn động từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: 「日曜日に友達に____。」

Câu 15: Chọn danh từ chỉ địa điểm thích hợp điền vào chỗ trống: 「____で本を読みます。」

Câu 16: Chọn tính từ thích hợp điền vào chỗ trống dựa vào mối quan hệ nguyên nhân - kết quả: 「仕事がたくさんありますから、今日は____です。」

Câu 17: Hãy chọn từ lịch sự dùng để chào hoặc gọi toàn thể mọi người: 「____、こんにちは。」

Câu 18: Hãy chọn động từ mặc/mang thích hợp đối với vật dụng trong câu: 「新しい靴を____。」

Câu 19: Hãy chọn danh từ chỉ phương tiện di chuyển phù hợp nhất với ngữ cảnh: 「駅まで____で5分です。」

Câu 20: Chọn trạng từ chỉ thời gian định kỳ phù hợp: 「____6時に起きます。」

Câu 21: Chọn lượng từ (đơn vị đếm) phù hợp cho đồ vật trong câu sau: 「うちにテレビが2____あります。」

Câu 22: Chọn trạng từ chỉ tần suất thích hợp điền vào chỗ trống: 「私は____日本料理を食べます。」 (Tần suất: Thỉnh thoảng)

Câu 23: Tìm tính từ trái nghĩa thích hợp điền vào chỗ trống: 「私の部屋は広くないです。____です。」

Câu 24: Hãy chọn cách đọc đúng của chữ Hán trong ngoặc: 「将来、____へ行きたいです。」 (Chữ Hán: 外国)

Câu 25: Chọn động từ thích hợp đã được chia thì ở thể Te: 「ここで写真を____はいけません。」