Trắc nghiệm Từ vựng JLPT N5 (SEO) - Bộ 7

Trắc nghiệm Từ vựng JLPT N5 (SEO) - Bộ 7

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Từ vựng JLPT N5 (SEO) - Bộ 7 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Từ 'あさごはん' (bữa sáng) được viết bằng chữ Kanji và Hiragana kết hợp như thế nào là phổ biến nhất trong trình độ N5?

Câu 2: Từ 'きっさてん' (喫茶店) trong tiếng Nhật N5 mang nghĩa là gì?

Câu 3: Trong câu 'しゃしんを ( )。' (Tôi chụp ảnh.), từ nào phù hợp nhất để điền vào chỗ trống?

Câu 4: Để đếm các vật thon dài như bút viết (えんぴつ) hoặc chai nước, người ta sử dụng lượng từ (đơn vị đếm) nào sau đây?

Câu 5: Từ trái nghĩa của 'あまい' (ngọc / ngọt) trong từ vựng N5 là từ nào dưới đây?

Câu 6: Chữ Hán '昨日' (hôm qua) có cách đọc Hiragana chính xác là gì?

Câu 7: Điền động từ phù hợp vào chỗ trống: 'らいねんの なつやすみに くにへ ( )。' (Kỳ nghỉ hè năm sau tôi sẽ về nước.)

Câu 8: Khi nói về thời tiết nóng nực, chữ Hán tự nào của từ 'あつい' được sử dụng?

Câu 9: Từ 'きって' (切手) trong tiếng Nhật N5 dùng để chỉ vật dụng nào sau đây?

Câu 10: Khi muốn đếm số lượng áo sơ mi (シャツ) hoặc tờ giấy (かみ), người Nhật dùng đơn vị đếm nào?

Câu 11: Cụm từ 'かぜを ひきます' trong tiếng Nhật mang ý nghĩa nào sau đây?

Câu 12: Khi giới thiệu về 'em gái của mình' với người khác, người Nhật sử dụng từ vựng nào?

Câu 13: Chữ Hán '地図' (bản đồ) có cách đọc Hiragana chính xác là gì?

Câu 14: Địa điểm nào sau đây trong trường học được gọi là 'しょくどう' (食堂)?

Câu 15: Từ trái nghĩa của tính từ '新しい' (atarashii - mới) trong tiếng Nhật N5 là gì?

Câu 16: Để nói 'đeo kính', chúng ta sử dụng động từ nào đi kèm với danh từ 'めがね' (kính mắt)?

Câu 17: Từ nào sau đây mang ý nghĩa là 'ngày kia' (ngày sau ngày mai) trong tiếng Nhật?

Câu 18: Từ Katakana 'エレベーター' dùng để chỉ phương tiện hay thiết bị nào?

Câu 19: Tính từ 'やさしい' trong tiếng Nhật N5 có thể mang hai ý nghĩa nào sau đây tùy thuộc vào chữ Kanji?

Câu 20: Khi hỏi tuổi của trẻ em hoặc người khác một cách lịch sự, người ta dùng hậu tố nào sau đây?

Câu 21: Từ nào mang ý nghĩa là 'cho mượn, cho vay' trong tiếng Nhật N5?

Câu 22: Cụm từ 'そうじを します' (掃除をします) có nghĩa là gì?

Câu 23: Chữ Hán '肉' (thịt) có cách đọc Hiragana là gì?

Câu 24: Từ Katakana 'コップ' chỉ đồ vật nào dưới đây?

Câu 25: Từ '学校' (trường học) có cách đọc Hiragana chính xác là gì?