Trắc nghiệm Từ vựng JLPT N5 (SEO) - Bộ 10

Trắc nghiệm Từ vựng JLPT N5 (SEO) - Bộ 10

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Từ vựng JLPT N5 (SEO) - Bộ 10 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống để tạo thành cụm từ 'chụp ảnh': 'Shashin o (___)'

Câu 2: Khi muốn nói thời tiết hôm nay 'nóng', ta dùng từ 'atsui' nào sau đây trong chữ Hán?

Câu 3: Từ nào sau đây có nghĩa là 'ngày kia' (ngày sau ngày mai) trong tiếng Nhật?

Câu 4: Chọn trạng từ phù hợp có nghĩa là 'thỉnh thoảng/đôi khi' trong câu: 'Watashi wa (___) toshokan de benkyou shimasu'

Câu 5: Khi bạn đi mượn sách từ thư viện, bạn dùng động từ nào sau đây?

Câu 6: Để đếm số lượng 'tách trà' hoặc 'ly nước', ta sử dụng lượng từ (bản số) nào sau đây?

Câu 7: Từ trái nghĩa của tính từ 'osoi' (chậm/muộn) là từ nào?

Câu 8: Từ nào sau đây có nghĩa là 'nhà ăn' hoặc 'phòng ăn'?

Câu 9: Điền từ Katakana thích hợp cho nghĩa 'thang máy' (elevator): 'Lầu 5 thì hãy đi bằng (___)'

Câu 10: Để nói hành động 'bật điện/bật đèn', ta dùng cụm từ 'denki o (___)'

Câu 11: Để chỉ vị trí 'ngay bên cạnh' của hai vật cùng loại hoặc có mối liên quan gần gũi, ta dùng từ nào?

Câu 12: Điền động từ thích hợp để hoàn thành câu 'gửi thư': 'Tegami o (___)'

Câu 13: Khi muốn nói trời đang 'mưa rơi', ta dùng cụm từ 'ame ga (___)'

Câu 14: Tính từ nào sau đây có nghĩa là 'chán ngắt/tẻ nhạt' (trái nghĩa với 'tanoshii' hoặc 'omosiroi')?

Câu 15: Khi nói về 'gia đình của người khác' một cách lịch sự, ta dùng từ nào?

Câu 16: Động từ nào sau đây đi với 'megane' để tạo thành cụm từ 'đeo kính'?

Câu 17: Từ nào sau đây có nghĩa là 'bản đồ' trong tiếng Nhật N5?

Câu 18: Để đếm các vật mỏng và phẳng như 'tờ giấy', 'bưu thiếp' hay 'đĩa CD', ta dùng lượng từ nào?

Câu 19: Để nói 'gió thổi', ta dùng cụm từ 'kaze ga (___)'

Câu 20: Từ nào dưới đây chỉ hướng 'phía Nam' trong tiếng Nhật?

Câu 21: Từ nào sau đây có nghĩa là 'bàn tay' hoặc 'cánh tay' trong tiếng Nhật?

Câu 22: Từ Katakana nào sau đây có nghĩa là 'bút chì kim' (mechanical pencil)?

Câu 23: Động từ nào sau đây có nghĩa là 'thức dậy' vào buổi sáng?

Câu 24: Từ nào sau đây có nghĩa là 'tiếng Anh' trong tiếng Nhật?

Câu 25: Khi muốn hỏi về 'đất nước' của người đối thoại một cách trang trọng, ta dùng từ nào?