Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK I (SEO) - Bộ 7

Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK I (SEO) - Bộ 7

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK I (SEO) - Bộ 7 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Đâu là từ vựng thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: '감기에 걸려서 ( )에 가서 약을 샀습니다'?

Câu 2: Đâu là từ vựng thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: '버스가 정류장에 도착하자 사람들이 버스에서 ( ) 시작했습니다'?

Câu 3: Đâu là từ vựng thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: '책이 가방에 많이 들어 있어서 가방이 아주 ( )'?

Câu 4: Đâu là từ vựng thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: '저는 매일 운동을 하지만 바쁠 때는 ( ) 쉽니다'?

Câu 5: Đâu là từ vựng thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: '한국에는 봄, 여름, 가을, 겨울의 네 개의 ( )이/가 있습니다'?

Câu 6: Đâu là từ vựng thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: '도서관에서 책을 사지 않고 ( ) 읽을 수 있습니다'?

Câu 7: Đâu là từ vựng thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: '우리 집은 학교에서 아주 ( ) 걸어서 5분밖에 안 걸립니다'?

Câu 8: Đâu là từ vựng thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: '편지를 보낼 때 봉투에 ( )을/를 붙여야 합니다'?

Câu 9: Đâu là từ vựng thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: '비가 오고 바람이 불어서 날씨가 아주 ( )'?

Câu 10: Đâu là từ vựng thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: '보통 월요일부터 금요일까지 일하고 주말인 토요일과 일요일은 ( )입니다'?

Câu 11: Đâu là từ vựng thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: '외국어 학원에서 한국어를 ( ) 싶어서 등록을 했습니다'?

Câu 12: Đâu là từ vựng thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: '기차 시간이 되었지만 친구가 ( ) 도착하지 않았습니다'?

Câu 13: Đâu là từ vựng thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: '시간이 있을 때마다 사진을 찍으러 다닙니다. 제 ( )은/는 사진 촬영입니다'?

Câu 14: Đâu là từ vựng thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: '옷가게에서 마음에 드는 옷을 세 벌 중에서 한 벌 ( )'?

Câu 15: Đâu là từ vựng thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: '열심히 공부해서 이번 한국어 시험이 아주 ( )'?

Câu 16: Đâu là từ vựng thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: '회사 일 때문에 다른 지역으로 ( )을/를 가게 되어서 가방을 쌌습니다'?

Câu 17: Đâu là từ vựng thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: '선생님의 질문에 학생이 바르게 ( )'?

Câu 18: Đâu là từ vựng thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: '너무 피곤해서 어제는 숙제를 ( ) 하지 못하고 잤습니다'?

Câu 19: Đâu là từ vựng thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: '물건을 사고 카드로 ( )을/를 했습니다'?

Câu 20: Đâu là từ vựng thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: '친구에게서 예쁜 생일 선물을 ( ) 기분이 좋았습니다'?

Câu 21: Đâu là từ vựng thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: '이 교실은 학생 50명이 공부하기에 너무 ( ) 불편합니다'?

Câu 22: Đâu là từ vựng thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: '식당에 가기 전에 미리 자리를 ( ) 두어서 기다리지 않고 먹었습니다'?

Câu 23: Đâu là từ vựng thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: '외출하고 돌아온 후에는 제일 먼저 손을 ( ) 합니다'?

Câu 24: Đâu là từ vựng thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: '내일 아침 일찍 비행기를 타야 해서 오늘 밤에는 ( ) 자려고 합니다'?

Câu 25: Đâu là từ vựng thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: '돈과 신용카드를 넣는 ( )을/를 길에서 잃어버려서 속상했습니다'?