Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK I (SEO) - Bộ 8

Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK I (SEO) - Bộ 8

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK I (SEO) - Bộ 8 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Chọn từ trái nghĩa với từ '멀다' (xa).

Câu 2: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: '저는 한국 친구에게서 한국어를 _____.'

Câu 3: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: '오늘 _____가 좋습니다. 하늘이 맑습니다.'

Câu 4: Chọn động từ đi kèm phù hợp nhất với danh từ '옷' (quần áo).

Câu 5: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: '비가 오니까 운동화를 안 _____ 구두를 신었습니다.'

Câu 6: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: '토요일과 일요일은 _____입니다.'

Câu 7: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: '도서관에서 책을 두 권 _____.'

Câu 8: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: '봄은 날씨가 아주 _____.'

Câu 9: Chọn từ trái nghĩa với từ '무겁다' (nặng).

Câu 10: Chọn từ có nhiều nghĩa, vừa có nghĩa là 'viết', 'đắng', vừa có nghĩa là 'đeo kính/đội mũ'.

Câu 11: Điền động từ phù hợp vào chỗ trống: '우체국에서 고향 친구에게 편지를 _____.'

Câu 12: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: '학교에 갈 때 버스를 _____ 갑니다.'

Câu 13: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: '머리가 아파서 _____에 가서 약을 샀습니다.'

Câu 14: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: '돈을 찾으러 _____에 갑니다.'

Câu 15: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: '밥을 먹기 전에 손을 깨끗이 _____.'

Câu 16: Chọn từ trái nghĩa với từ '넓다' (rộng).

Câu 17: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: '한국에는 봄, 여름, 가을, 겨울의 네 _____이/가 있습니다.'

Câu 18: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: '부엌에서 맛있는 음식을 _____.'

Câu 19: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: '도서관은 공부하는 곳이니까 _____ 해야 합니다.'

Câu 20: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: '보통 오전 7시에 _____을 먹고 학교에 갑니다.'

Câu 21: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: '방이 너무 더러워서 빗자루로 방을 _____.'

Câu 22: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: '일주일 동안 열심히 일했습니다. 주말에는 집에서 편히 _____.'

Câu 23: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: '제 동생은 농구 선수입니다. 그래서 _____가 아주 큽니다.'

Câu 24: Chọn từ trái nghĩa với từ '맑다' (trong xanh, nắng ráo).

Câu 25: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: '주말에 친구와 함께 설악산에 _____ 갑니다.'