Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK I (SEO) - Bộ 12

Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK I (SEO) - Bộ 12

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK I (SEO) - Bộ 12 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Hãy chọn từ trái nghĩa với từ '가깝다' (gần) trong tiếng Hàn.

Câu 2: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '한국어를 잘 못해서 학원에서 한국어를 ( ).'

Câu 3: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '책과 공책을 ( )에 넣었습니다.'

Câu 4: Hãy chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: '한국의 ( )은/는 9월부터 11월까지이고 단풍이 아름답습니다.'

Câu 5: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '우리 ( )은/는 모두 네 명입니다. 아버지, 어머니, 형, 그리고 저입니다.'

Câu 6: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '지하철 1호선을 타고 가다가 신도림역에서 2호선으로 ( ).'

Câu 7: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '어제부터 열이 나고 기침을 합니다. ( )에 걸린 것 같습니다.'

Câu 8: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '내일이 한국어 시험이라서 마음이 편하지 않고 ( )됩니다.'

Câu 9: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '친구가 결혼을 해서 주말에 ( )에 갑니다.'

Câu 10: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '외국으로 여행을 가려고 비행기를 타러 ( )에 갔습니다.'

Câu 11: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: '강아지가 아주 작고 ( ).'

Câu 12: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '서울에서 부산까지 빠르고 편하게 가기 위해 KTX ( )를 탔습니다.'

Câu 13: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '오늘 아침에는 하늘이 맑았는데 오후부터 비가 옵니다. 요즘 ( )가 변덕스럽습니다.'

Câu 14: Điền động từ thích hợp vào chỗ trống: '양복을 입고 ( )를 매었습니다.'

Câu 15: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '친구들과 스트레스를 풀기 위해 신나게 노래를 부르러 ( )에 갔습니다.'

Câu 16: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '회사 일을 마치고 집에 ( ) 부모님께 인사했습니다.'

Câu 17: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '시험 공부를 해야 해서 책이 많고 조용한 ( )에 갔습니다.'

Câu 18: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '시장에서 물건을 사고 ( )을 지불했습니다.'

Câu 19: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '건강을 위해 주말마다 뒷산에 올라가는 ( )을/를 합니다.'

Câu 20: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '저는 월요일부터 일요일까지 매일 일합니다. 그래서 ( ) 쉬는 날이 없습니다.'

Câu 21: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '마트에 가서 필요한 여러 가지 ( )을/를 샀습니다.'

Câu 22: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '아름다운 그림들을 감상하기 위해 주말에 친구와 함께 ( )에 방문했습니다.'

Câu 23: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '컴퓨터에 로그인하려면 정확한 ( )을/를 입력해야 합니다.'

Câu 24: Điền động từ thích hợp vào chỗ trống: '도서관에서 책을 3일 동안 ( ) 집에서 읽었습니다.'

Câu 25: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '옷이 더러워져서 세탁기를 돌려 ( )을/를 했습니다.'