Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK I (SEO) - Bộ 13

Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK I (SEO) - Bộ 13

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK I (SEO) - Bộ 13 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '비가 옵니다. 그래서 _____을/를 씁니다.'

Câu 2: Chọn từ chỉ thứ thích hợp điền vào chỗ trống: '오늘은 일요일입니다. 내일은 _____입니다.'

Câu 3: Chọn danh từ chỉ địa điểm phù hợp: '머리가 많이 아픕니다. 그래서 _____에 갑니다.'

Câu 4: Chọn địa điểm thích hợp điền vào chỗ trống: '배가 고픕니다. _____에 가서 밥을 먹습니다.'

Câu 5: Chọn tính từ phù hợp điền vào chỗ trống: '요즘 한국어를 배웁니다. 한국어가 아주 _____.'

Câu 6: Chọn từ trái nghĩa thích hợp điền vào chỗ trống: '이 옷이 너무 큽니다. 그래서 조금 _____ 옷으로 바꾸고 싶습니다.'

Câu 7: Chọn danh từ thích hợp điền vào chỗ trống: '내일은 친구의 생일입니다. 그래서 친구에게 _____을/를 줍니다.'

Câu 8: Chọn danh từ phù hợp điền vào chỗ trống: '저는 학생입니다. 제 _____은/는 베트남입니다.'

Câu 9: Chọn tính từ phù hợp miêu tả không gian: '방에 사람이 아무도 없습니다. 아주 _____.'

Câu 10: Chọn động từ thích hợp điền vào chỗ trống: '도서관에서 한국어 책을 _____.'

Câu 11: Chọn động từ phù hợp với tân ngữ: '아침에 빵을 먹고 우유를 _____.'

Câu 12: Chọn tính từ thích hợp giải thích lý do: '이 물건이 너무 _____. 그래서 안 삽니다.'

Câu 13: Chọn động từ đi kèm với phương tiện giao thông: '시간이 없습니다. 그래서 택시를 _____.'

Câu 14: Chọn động từ đi kèm với tiền bạc tại ngân hàng: '은행에 가서 돈을 _____.'

Câu 15: Chọn động từ phù hợp với danh từ '영화': '주말에 극장에서 재미있는 영화를 _____.'

Câu 16: Chọn động từ chỉ sinh hoạt hàng ngày: '지금은 밤 11시입니다. 저는 이제 침대에서 _____.'

Câu 17: Chọn động từ sử dụng với trang phục: '오늘 날씨가 아주 춥습니다. 그래서 두꺼운 옷을 _____.'

Câu 18: Chọn tính từ trái nghĩa với '크다' miêu tả chiều cao: '동생은 키가 큽니다. 하지만 저는 키가 _____.'

Câu 19: Chọn danh từ phù hợp với địa điểm mua sắm: '몸이 아파서 약국에서 _____을/를 삽니다.'

Câu 20: Chọn từ trái nghĩa thích hợp điền vào chỗ trống: '백화점 물건은 비쌉니다. 하지만 시장 물건은 _____.'

Câu 21: Chọn động từ đi kèm với '편지': '부모님께 편지를 _____.'

Câu 22: Chọn động từ chỉ hoạt động buổi sáng: '저는 매일 아침 7시에 _____.'

Câu 23: Chọn động từ đi kèm với '창문': '방이 너무 덥습니다. 그래서 창문을 _____.'

Câu 24: Chọn tính từ so sánh về tốc độ: '길이 너무 복잡합니다. 그래서 지하철이 제일 _____.'

Câu 25: Chọn động từ gặp gỡ thích hợp: '오늘 저녁에 약속이 있습니다. 친구를 _____.'