Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK I (SEO) - Bộ 14

Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK I (SEO) - Bộ 14

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK I (SEO) - Bộ 14 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống: '저는 매일 아침에 ( )을/를 먹습니다. 보통 빵이나 우유를 먹습니다.'

Câu 2: Chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống: '날씨가 춥습니다. 그래서 ( )을/를 입었습니다.'

Câu 3: Tìm từ trái nghĩa với từ được gạch chân trong câu sau: '형은 키가 큽니다. 하지만 동생은 키가 ( ).'

Câu 4: Chọn từ đồng nghĩa với từ được gạch chân: '오늘은 날씨가 매우 좋습니다.'

Câu 5: Chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống: '머리가 아픕니다. 그래서 ( )에 가서 약을 샀습니다.'

Câu 6: Chọn động từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống: '주말에 백화점에 가서 쇼핑을 ( ).'

Câu 7: Chọn từ KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại: '사과, 바나나, 수박, ( )'

Câu 8: Chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống: '이 책은 재미있습니다. 그리고 가격도 ( ).'

Câu 9: Chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống: '비가 옵니다. 그래서 길에서 ( )을/를 썼습니다.'

Câu 10: Chọn động từ phù hợp nhất đi kèm với nhạc cụ: '제 동생은 피아노를 잘 ( ).'

Câu 11: Chọn động từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống: '공항에서 비행기를 ( ).'

Câu 12: Chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống: '제 ( )은/는 한국어 선생님이 되는 것입니다.'

Câu 13: Chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống: '종이에 글씨를 잘못 써서 ( )(으)로 지웠습니다.'

Câu 14: Tìm từ trái nghĩa với từ được gạch chân: '우리 집은 학교에서 아주 가깝습니다.'

Câu 15: Chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống: '집에 손님이 오십니다. 그래서 집을 깨끗하게 ( ).'

Câu 16: Chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống: '눈이 아픕니다. 그래서 ( )에 가야 합니다.'

Câu 17: Chọn danh từ chỉ đơn vị (lượng từ) phù hợp nhất: '식당에서 비빔밥 두 ( )을/를 주문했습니다.'

Câu 18: Chọn động từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống: '길을 잘 모릅니다. 그래서 경찰관에게 길을 ( ).'

Câu 19: Chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống: '한국의 전통 옷은 ( )입니다.'

Câu 20: Chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống: '버스가 안 옵니다. 시간이 없어서 ( )을/를 타고 회사에 갔습니다.'

Câu 21: Chọn động từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống: '새 운동화를 ( ) 공원에서 달리기 운동을 했습니다.'

Câu 22: Chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống: '날씨가 아주 흐립니다. 하늘에 ( )이/가 많이 꼈습니다.'

Câu 23: Tìm từ trái nghĩa với từ được gạch chân: '이 가방은 가볍습니다.'

Câu 24: Chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống: '외국 여행을 가려면 반드시 ( )이/가 있어야 합니다.'

Câu 25: Chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống: '이 옷은 너무 작습니다. 혹시 더 큰 옷으로 ( ) 줄 수 있습니까?'