Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK II (SEO) - Bộ 3

Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK II (SEO) - Bộ 3

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK II (SEO) - Bộ 3 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '경제 위기를 ( )하기 위해 정부는 새로운 정책을 발표했다.'

Câu 2: Từ nào sau đây đồng nghĩa với cụm từ '도움을 주다' (mang lại sự giúp đỡ) trong bối cảnh đóng góp cho xã hội?

Câu 3: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '그는 아무런 대가도 바라지 않고 ( ) 이웃을 도왔다.'

Câu 4: Quán dụng ngữ '귀가 얇다' mang ý nghĩa gì trong đời sống hàng ngày?

Câu 5: Chọn tính từ phù hợp nhất để miêu tả một chính sách có hiệu quả thực tế cao: '이 정책은 이론에만 그치지 않고 매우 ( )이다.'

Câu 6: Điền động từ phù hợp vào chỗ trống: '환경 오염은 인류에게 심각한 재앙을 ( ) 수 있다.'

Câu 7: Từ nào trái nghĩa với từ '직접적' (trực tiếp) trong các lựa chọn sau?

Câu 8: Chọn liên từ liên kết thích hợp để thể hiện sự đối lập giữa hai vế câu: '도시 생활은 편리하다. ( ), 농촌 생활은 여유롭다.'

Câu 9: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '건강을 ( )하기 위해서는 규칙적인 운동과 식습관이 필수적이다.'

Câu 10: Điền phó từ phù hợp: '남의 의견을 ( ) 따라가는 것은 바람직하지 않다.'

Câu 11: Thành ngữ '머리를 맞대다' thường được dùng trong tình huống nào sau đây?

Câu 12: Điền động từ phù hợp vào chỗ trống: '기술 발전의 혜택에서 ( ) 이웃들이 없도록 복지 정책을 강화해야 한다.'

Câu 13: Để viết một bài văn nghị luận (TOPIK Câu 54) đạt điểm cao, người viết cần giữ thái độ gì đối với các dẫn chứng?

Câu 14: Điền động từ phù hợp vào chỗ trống: '어려운 상황일수록 자신의 능력을 최대한 ( )해야 한다.'

Câu 15: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: '이 문제는 ( ) 계획이 잘못되었기 때문에 발생한 것이다.'

Câu 16: Chọn từ thích hợp để hoàn thiện câu sau: '이번 신제품은 기존 제품의 단점을 ( )하여 출시되었다.'

Câu 17: Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ '고정관념' (quan niệm cố định / rập khuôn)?

Câu 18: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: '자연재해로 인한 피해를 ( )하기 위한 예방 대책이 필요하다.'

Câu 19: Quán dụng ngữ '눈감아 주다' có nghĩa là gì trong tiếng Hàn?

Câu 20: Điền tính từ phù hợp vào chỗ trống: '저출산 문제는 사회의 존립을 위협하는 매우 ( )한 과제이다.'

Câu 21: Điền động từ phù hợp nhất diễn tả sự ảnh hưởng dần dần của văn hóa: '새로운 문화적 트렌드는 우리의 일상생활 속에 깊이 ( ).'

Câu 22: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: '새로운 제도의 도입은 긍정적인 효과도 있지만 예상치 못한 ( )을 낳기도 한다.'

Câu 23: Điền phó từ phù hợp vào chỗ trống: '도와주려고 한 행동이 ( ) 상대방에게 부담을 주었다.'

Câu 24: Điền động từ phù hợp vào chỗ trống: '혼자서 이 많은 업무를 모두 ( )하기에는 무리가 있다.'

Câu 25: Từ nào sau đây phù hợp nhất để chỉ sự phân hóa giàu nghèo ngày càng tăng trong xã hội?