Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK II (SEO) - Bộ 4

Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK II (SEO) - Bộ 4

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK II (SEO) - Bộ 4 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 경제가 어려워지자 소비를 ( ) 사람들이 늘어났다.

Câu 2: Chọn từ đồng nghĩa với từ gạch chân trong câu sau: 이 제도는 시급히 '개선해야' 한다.

Câu 3: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 그는 눈이 ( ) 아무 사람이나 사귀지 않는다.

Câu 4: Chọn phó từ thích hợp điền vào chỗ trống: 회의 준비가 ( ) 끝났다. 이제 회의실로 이동하자.

Câu 5: Chọn danh từ thích hợp điền vào chỗ trống: 새로운 기술 개발은 기업의 경쟁력 ( )에 필수적이다.

Câu 6: Chọn tính từ thích hợp điền vào chỗ trống: 이 책은 내용이 너무 ( ) 일반인들이 이해하기 힘들다.

Câu 7: Chọn từ trái nghĩa với từ gạch chân trong câu sau: 우리 회사는 매년 자동차를 해외로 '수출한다'.

Câu 8: Chọn động từ thích hợp điền vào chỗ trống: 바람이 불어 천막을 단단히 ( ) 야영을 했다.

Câu 9: Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau: 시작이 ( )이라는 말처럼 출발이 중요하다.

Câu 10: Chọn danh từ thích hợp điền vào chỗ trống: 정부는 물가 ( )을 위해 다양한 정책을 내놓았다.

Câu 11: Chọn động từ thích hợp điền vào chỗ trống: 일상생활에서 쓰레기 분리배출을 철저히 ( ) 환경을 보호할 수 있다.

Câu 12: Chọn từ đồng nghĩa với từ gạch chân trong câu sau: 정부는 청년들을 위한 일자리를 '마련하기' 위해 노력하고 있다.

Câu 13: Chọn động từ thích hợp điền vào chỗ trống trong quán dụng ngữ sau: 선생님의 조언에 귀를 ( ) 경청했다.

Câu 14: Chọn phó từ thích hợp điền vào chỗ trống: 아무리 바빠도 아침 식사는 ( ) 챙겨 먹어야 한다.

Câu 15: Chọn danh từ thích hợp điền vào chỗ trống: 두 나라는 활발한 문화 ( )를 통해 우호 관계를 다졌다.

Câu 16: Chọn tính từ thích hợp điền vào chỗ trống: 향후 경제 전망이 ( ) 기업들이 신규 투자를 망설이고 있다.

Câu 17: Chọn cụm từ trái nghĩa với từ gạch chân trong câu sau: 출산율 저하로 인해 학령인구가 급격히 '감소하고' 있다.

Câu 18: Chọn động từ thích hợp điền vào chỗ trống: 지구 온난화 문제를 ( ) 위해 전 세계적인 협력이 필요하다.

Câu 19: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong quán dụng ngữ sau: 어머니는 손이 ( ) 음식을 항상 넉넉하게 장만하신다.

Câu 20: Chọn danh từ thích hợp điền vào chỗ trống: 대중매체는 청소년의 가치관 형성에 지대한 ( )을 미친다.

Câu 21: Chọn động từ thích hợp điền vào chỗ trống: 조상들이 남겨 준 문화유산을 잘 ( ) 후손에게 물려주어야 한다.

Câu 22: Chọn từ đồng nghĩa với từ gạch chân trong câu sau: 갑작스러운 폭우로 인해 야외 행사를 다음 주로 '미루었다'.

Câu 23: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong quán dụng ngữ sau: 그는 사교성이 좋고 발이 ( ) 아는 사람이 아주 많다.

Câu 24: Chọn phó từ thích hợp điền vào chỗ trống: 철수는 길을 가다가 ( ) 떠오른 아이디어를 수첩에 적었다.

Câu 25: Chọn danh từ thích hợp điền vào chỗ trống: 경찰은 이번 화재 사고의 정확한 ( )을 밝혀내기 위해 수사 중이다.