Trắc nghiệm Ngữ pháp HSK 2 (SEO) - Bộ 3

Trắc nghiệm Ngữ pháp HSK 2 (SEO) - Bộ 3

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Ngữ pháp HSK 2 (SEO) - Bộ 3 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Trong câu '我每个星期六都去运动', tại sao phó từ '都' (dōu) thường xuất hiện sau '每' (měi)?

Câu 2: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '办公室的门___着,请进。' (Bàngōngshì de mén ___ zhe, qǐng jìn)

Câu 3: Cấu trúc '从...到...' (cóng... dào...) trong câu '从北京到上海坐高铁要四个小时' được dùng để biểu thị điều gì?

Câu 4: Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống: '跑步___身体很好。' (Pǎobù ___ shēntǐ hěn hǎo)

Câu 5: Trong câu '我吃了一个苹果,还想吃一个', từ '还' (hái) biểu thị ý nghĩa nào sau đây?

Câu 6: Điền phó từ thích hợp vào chỗ trống biểu thị hành động lặp lại chưa xảy ra: '这个问题我不懂,请您___说一遍。' (Zhège wèntí wǒ bù dǒng, qǐng nín ___ shuō yí biàn)

Câu 7: Cấu trúc liên từ '因为...所以...' (yīnwèi... suǒyǐ...) được sử dụng để liên kết các vế câu biểu thị mối quan hệ nào?

Câu 8: Điền liên từ thích hợp vào chỗ trống: '___外面下着大雨,___他还是去上班了。' (___ wàimiàn xiàzhe dàyǔ, ___ tā háishì qù shàngbān le)

Câu 9: Trong tiếng Trung HSK 2, hình thức lặp lại của động từ đơn âm tiết '听' (tīng) trong câu '你听听,这是什么声音?' có tác dụng gì?

Câu 10: Điền bổ ngữ kết quả thích hợp vào chỗ trống: '我已经写___作业了,可以和你一起出去玩。' (Wǒ yǐjīng xiě ___ zuòyè le, kěyǐ hé nǐ yìqǐ chūqù wán)

Câu 11: Trong câu '老师走进教室___了' (Lǎoshī zǒu jìn jiàoshì ___ le), nếu người nói đang đứng ở trong lớp học, từ nào cần điền vào chỗ trống?

Câu 12: Xác định câu sử dụng đúng ngữ pháp bổ ngữ trạng thái hoặc mức độ với '得' (de) trong các câu sau:

Câu 13: Trợ từ '了' (le) ở cuối câu '下雨了' (Xiàyǔ le) biểu thị ý nghĩa gì?

Câu 14: Trong câu so sánh chữ '比' (bǐ), phó từ nào dưới đây có thể đứng trước tính từ để biểu thị mức độ cao hơn nữa?

Câu 15: Xác định câu so sánh có cấu trúc đúng khi đi kèm số lượng cụ thể trong các câu sau:

Câu 16: Cấu trúc '是...的' (shì...de) trong câu '我们是坐飞机来北京的' dùng để nhấn mạnh điều gì?

Câu 17: Động từ nào sau đây có thể mang hai tân ngữ (tân ngữ chỉ người đứng trước, tân ngữ chỉ vật đứng sau) trong ngữ pháp HSK 2?

Câu 18: Trong ngữ pháp HSK 2, sự khác biệt chính giữa '想' (xiǎng) và '要' (yào) khi biểu thị mong muốn là gì?

Câu 19: Điền năng nguyện động từ thích hợp vào chỗ trống để chỉ một kỹ năng đạt được thông qua học tập: '他去年学了汉语,现在___说一点儿汉语。' (Tā qùnián xuéle Hànyǔ, xiànzài ___ shuō yìdiǎnr Hànyǔ)

Câu 20: Trợ từ ngữ khí '吧' (ba) ở cuối câu '我们一起去吃饭吧' biểu thị ngữ khí gì?

Câu 21: Hãy chọn cách dùng đúng để biểu thị số lượng ước lượng lớn hơn 10 nhưng nhỏ hơn 20 của từ '十多个人' (shí duō gè rén) so với các dạng sai:

Câu 22: Để biểu thị một khoảng thời gian ước lượng lẻ hơn 3 tuần (nhưng chưa đến 4 tuần), cách diễn đạt nào dưới đây là chính xác?

Câu 23: Cấu trúc câu '别...了' (bié...le) trong câu '别玩手机了,快去睡觉' biểu thị ý nghĩa gì?

Câu 24: Giới từ '离' (lí) trong câu '我家离学校很近' được dùng để biểu thị điều gì?

Câu 25: Cụm từ '怎么样' (zěnmeyàng) đặt ở cuối câu '我们明天去爬山,怎么样?' dùng để làm gì?