Trắc nghiệm Ngữ pháp HSK 3 (SEO) - Bộ 7

Trắc nghiệm Ngữ pháp HSK 3 (SEO) - Bộ 7

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Ngữ pháp HSK 3 (SEO) - Bộ 7 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Chọn câu đúng sử dụng bổ ngữ xu hướng kép với tân ngữ chỉ nơi chốn:

Câu 2: Hoàn thành câu sau: '你想喝茶___咖啡?'

Câu 3: Xác định câu viết đúng ngữ pháp sử dụng bổ ngữ trạng thái khi động từ mang tân ngữ:

Câu 4: Hoàn thành câu sau: '请把桌子上的书___'

Câu 5: Chọn câu đúng ngữ pháp sử dụng cấu trúc bị động với '被':

Câu 6: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '他太忙了,连吃饭的时间___没有。'

Câu 7: Trong các câu sau, câu nào sử dụng hình thức lặp lại động từ đúng cách để diễn tả hành động thử?

Câu 8: Chọn câu so sánh đúng ngữ pháp với '比' trong tiếng Trung HSK 3:

Câu 9: Chọn câu sử dụng đúng bổ ngữ thời lượng biểu thị hành động vẫn đang tiếp diễn ở hiện tại:

Câu 10: Hoàn thành câu sau: '除了小王以外,我们___去过中国。'

Câu 11: Chọn câu đúng ngữ pháp biểu thị trạng thái của một sự vật đang được duy trì:

Câu 12: Hoàn thành câu sau: '___努力学习,你___能取得好成绩。'

Câu 13: Điền bổ ngữ khả năng phủ định phù hợp vào chỗ trống: '作业太多了,我一个晚上做___。'

Câu 14: Điền cụm từ phù hợp: '苹果___大___红,看起来很好吃。'

Câu 15: Chọn câu dùng đúng trợ từ kết cấu '地' để nối trạng ngữ và động từ:

Câu 16: Chọn câu tồn hiện đúng cấu trúc ngữ pháp HSK 3:

Câu 17: Hoàn thành câu sau để biểu thị hai hành động xảy ra liên tiếp: '我___下班___给你打电话。'

Câu 18: Điền từ thích hợp vào chỗ trống để làm phó từ đứng trước động từ: '我___去超市买了一些水果。'

Câu 19: Chọn câu đúng biểu thị ý nghĩa toàn chỉ 'ai cũng thích anh ấy':

Câu 20: Điền bổ ngữ kết quả thích hợp: '我已经准备___明天的考试了。'

Câu 21: Chọn câu đúng ngữ pháp sử dụng bổ ngữ động lượng chỉ tần suất hành động:

Câu 22: Chọn câu đúng biểu thị mức độ phát triển của hành động theo thời gian với '越...越...':

Câu 23: Hoàn thành câu hỏi tu từ sau: '你___已经去过北京了___?为什么还要去?'

Câu 24: Chọn câu kiêm ngữ đúng cấu trúc với từ '让':

Câu 25: Hoàn thành câu sau với bổ ngữ xu hướng thích hợp: '天黑了,我们回___吧。'