Trắc nghiệm Ngữ pháp HSK 4 (SEO) - Bộ 11

Trắc nghiệm Ngữ pháp HSK 4 (SEO) - Bộ 11

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Ngữ pháp HSK 4 (SEO) - Bộ 11 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: 请把桌子上的垃圾___。

Câu 2: 我的自行车被弟弟___。

Câu 3: ___明天天气怎么样,我们___要去爬山。

Câu 4: 他不但会说汉语,___还会写汉字和作诗。

Câu 5: ___你肯努力,___能取得好成绩。

Câu 6: ___不断地积累经验,我们___能把工作做得更好。

Câu 7: 你必须快点出发,___就赶不上飞机了。

Câu 8: 他是一个非常诚实的人,___不撒谎。

Câu 9: 这道题这么简单,他___做错了,真是令人意外。

Câu 10: 哥哥比我___两岁。

Câu 11: ___你身体不舒服,___在家里好好休息吧。

Câu 12: ___工作再忙,他___会抽时间陪孩子。

Câu 13: ___我___,健康远比金钱更重要。

Câu 14: 外面天阴得厉害,我___一会儿要下雨。

Câu 15: 这么重要的事情,___你真的不知道吗?

Câu 16: 听完这个笑话,大家都大声笑___。

Câu 17: 他___工作认真,___对人也十分热情。

Câu 18: ___这次会议的具体时间,我们还需要再讨论一下。

Câu 19: 桌子上___着一本汉语字典。

Câu 20: 你去超市的时候,请___帮我买一瓶牛奶。

Câu 21: 这家超市的商品很便宜,___,服务态度也非常好。

Câu 22: 这两件衣服的质量___一样,只是颜色有点不同。

Câu 23: 这双鞋子的颜色和大小都非常___你。

Câu 24: 他平时工作很忙,___周末才会和朋友出去聚会。

Câu 25: 这个问题我们已经讨论了很久,你___同意不同意?