Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK II (SEO) - Bộ 15

Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK II (SEO) - Bộ 15

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK II (SEO) - Bộ 15 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: '우리 조상들이 물려준 문화유산을 잘 ( ) 후손들에게 물려주어야 한다.'

Câu 2: Chọn từ thích hợp có nghĩa là 'số tiền chi ra vượt quá số thu vào (thâm hụt hoặc lỗ)' trong hoạt động kinh doanh.

Câu 3: Thành ngữ '눈이 높다' mang ý nghĩa nào sau đây trong tiếng Hàn?

Câu 4: Điền phó từ thích hợp vào chỗ trống: '막차 시간이 거의 다 되었을 때 우리는 ( ) 기차역에 도착하여 기차를 탈 수 있었다.'

Câu 5: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: '오늘 할 일을 내일로 ( ) 두면 나중에 더 힘들어진다.'

Câu 6: Thành ngữ '발이 넓다' được dùng để chỉ người có đặc điểm nào sau đây?

Câu 7: Tìm từ trái nghĩa với từ gạch chân trong câu sau: '우리나라는 해외에서 원자재를 '수입하여' 제품을 만든다.'

Câu 8: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '자신의 잘못으로 인해 다른 사람에게 피해를 주었을 때 느끼는 마음의 부담감을 ( )(이)라고 한다.'

Câu 9: Tục ngữ nào sau đây khuyên chúng ta phải nói lời tốt đẹp với người khác trước thì mới nhận lại được lời hay ý đẹp?

Câu 10: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '최근 우리 사회는 아이를 적게 낳는 ( ) 현상과 평균 수명이 늘어나는 고령화 문제가 심각하다.'

Câu 11: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '어려운 시련이 닥치더라도 끝까지 포기하지 않고 ( ) 나가야 성장할 수 있다.'

Câu 12: Tìm từ có nghĩa tương đương với từ gạch chân trong câu sau: '정부는 이 지역에 새로운 박물관을 '건립하기로' 결정했다.'

Câu 13: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '밤에 잠을 잘 자지 못해 일상생활에 지장을 주는 증상을 ( )(이)라고 부른다.'

Câu 14: Thành ngữ nào sau đây mang ý nghĩa là 'chú ý lắng nghe ý kiến của người khác'?

Câu 15: Chọn từ thích hợp để chỉ 'người mua và sử dụng hàng hóa hoặc dịch vụ để thỏa mãn nhu cầu cuộc sống'.

Câu 16: Hiện tượng ô nhiễm không khí do các hạt bụi cực nhỏ lơ lửng, gây hại cho hệ hô hấp của con người được gọi là gì?

Câu 17: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '개인 정보 유출 사고를 막기 위해서는 보안 관리를 ( ) 해야 한다.'

Câu 18: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '그 과학자의 연구는 의학 발전에 크게 ( ) 평가를 받는다.'

Câu 19: Tục ngữ nào dưới đây nhấn mạnh tầm quan trọng của việc hình thành thói quen tốt ngay từ khi còn nhỏ?

Câu 20: Tìm từ trái nghĩa với từ gạch chân trong câu: '스마트폰 사용자가 매년 급격히 '늘어나고' 있다.'

Câu 21: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '서로 다른 의견을 가진 집단 간의 대립과 충돌을 ( )(이)라고 표현한다.'

Câu 22: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '책을 읽는 것은 지식을 넓히고 교양을 쌓는 데 매우 ( ) 활동이다.'

Câu 23: Chọn từ thích hợp chỉ tai họa do sự bất cẩn hoặc sai sót của con người gây ra, trái ngược với thiên tai.

Câu 24: Thành ngữ '손을 떼다' mang ý nghĩa nào sau đây?

Câu 25: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '일할 능력과 의사가 있음에도 불구하고 일자리를 구하지 못한 상태를 ( )(이)라고 한다.'