Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK II (SEO) - Bộ 1

Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK II (SEO) - Bộ 1

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK II (SEO) - Bộ 1 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Chọn từ đồng nghĩa với từ được gạch chân trong câu sau: '친구의 말은 나에게 큰 격려가 되었다.' (Lời nói của bạn đã trở thành niềm khích lệ lớn đối với tôi.)

Câu 2: Chọn từ trái nghĩa với từ '뚜렷하다' (rõ ràng) trong ngữ cảnh '기억이 뚜렷하다' (ký ức rõ ràng).

Câu 3: Điền động từ phù hợp nhất vào chỗ trống: '부모의 행동은 아이의 성장에 큰 영향을 ( ).'

Câu 4: Điền động từ chính xác để hoàn thành câu: '자신이 한 일에 대해서는 끝까지 책임을 ( ) 합니다.'

Câu 5: Chọn cụm từ giải thích đúng nhất ý nghĩa của từ '불가피하다'.

Câu 6: Quán dụng ngữ '발이 넓다' mang ý nghĩa gì?

Câu 7: Điền phần còn thiếu vào câu tục ngữ sau: '가는 말이 고와야 ( ).'

Câu 8: Chọn phó từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống: '( ) 소문대로 그 식당의 음식은 정말 맛있었다.'

Câu 9: Chọn động từ thuần Hàn có ý nghĩa tương đương với từ Hán Hàn '해결하다' (giải quyết) trong câu '문제를 해결하다'.

Câu 10: Cụm từ '눈치를 채다' được sử dụng trong tình huống nào sau đây?

Câu 11: Từ '갈등' thường xuất hiện trong TOPIK II mang ý nghĩa gì?

Câu 12: Chọn từ trái nghĩa với từ '풍부하다' (phong phú, dồi dào) trong câu '자원이 풍부하다'.

Câu 13: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '회사의 지출이 수입보다 많아서 올해도 ( )를 기록했다.'

Câu 14: Người có đặc điểm '귀가 얇다' là người như thế nào?

Câu 15: Chọn từ phù hợp để nối hai vế câu: '도움을 주려고 했는데 ( ) 방해가 된 것 같아 미안하다.'

Câu 16: Chọn từ đồng nghĩa với từ '주저하다' (do dự, chần chừ) trong câu '그는 대답을 주저했다.'

Câu 17: Tiền tố '비-' (phi) trong từ '비공식' (phi chính thức) mang ý nghĩa gì?

Câu 18: Từ nào sau đây có thể thay thế cho từ '드물다' trong câu '요즘은 그런 사람을 보기가 드물다.'?

Câu 19: Chọn từ trái nghĩa với từ '단순하다' (đơn giản) trong câu '문제의 원인은 생각보다 단순하지 않다.'

Câu 20: Chọn động từ thích hợp điền vào chỗ trống để tạo thành cụm từ mang nghĩa 'nỗ lực, dốc sức': '목표를 달성하기 위해 노력을 ( ).'

Câu 21: Từ nào phù hợp nhất để hoàn thành cụm từ về môi trường: '일회용품 사용은 심각한 환경 ( )을/를 유발한다.'

Câu 22: Câu tục ngữ '소 잃고 외양간 고친다' (Mất bò mới lo làm chuồng) mang ý nghĩa khuyên chúng ta điều gì?

Câu 23: Chọn từ có ý nghĩa tương đương với '간주하다' trong câu '침묵은 동의로 간주된다.' (Sự im lặng được xem như là sự đồng ý.)

Câu 24: Chọn hình thức bị động (피동) chính xác của động từ '끊다' (cắt, ngắt) điền vào chỗ trống: '태풍으로 인해 통신이 ( ).'

Câu 25: Chọn động từ sai khiến (사동사) đúng được tạo từ tính từ '넓다' (rộng) điền vào chỗ trống: '사고 예방을 위해 도로를 ( ) 공사를 하고 있다.'