Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK II (SEO) - Bộ 14

Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK II (SEO) - Bộ 14

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK II (SEO) - Bộ 14 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Điền vào chỗ trống: '선생님은 항상 학생들이 꿈을 포기하지 않도록 ( ) 주신다.'

Câu 2: Từ nào sau đây có nghĩa là 'nói quá, phóng đại sự thật'?

Câu 3: Điền vào chỗ trống: '최근 기계가 인간의 단순 노동을 ( ) 현상이 늘고 있다.'

Câu 4: Cụm từ nào phù hợp nhất điền vào chỗ trống: '이유를 ( ) 지각을 하는 것은 옳지 않다.'

Câu 5: Từ nào có thể thay thế cho từ gạch chân trong câu: '예상치 못한 난관에 '직면하게' 되었다.'?

Câu 6: Điền vào chỗ trống để tạo câu hoàn chỉnh: '물가가 계속 ( ) 서민들의 생활이 어려워지고 있다.'

Câu 7: Từ vựng nào miêu tả trạng thái 'bị cô lập, không được hòa nhập với tập thể'?

Câu 8: Điền từ thích hợp: '무사히 수술을 마쳤다는 소식을 듣고 가족들은 그제야 ( ) 한숨을 쉬었다.'

Câu 9: Từ trái nghĩa với '자연스럽다' (Tự nhiên) trong giao tiếp là gì?

Câu 10: Điền vào chỗ trống: '스트레스는 다양한 질병을 ( ) 원인이 될 수 있다.'

Câu 11: Câu nào sau đây sử dụng đúng từ '일치하다'?

Câu 12: Từ vựng diễn tả việc 'làm quen và thích nghi với môi trường mới' là gì?

Câu 13: Điền vào chỗ trống: '그의 표정을 보니 무슨 일이 일어났는지 대략 ( ) 수 있었다.'

Câu 14: Từ nào đồng nghĩa với '밀고 나가다' (đẩy mạnh, tiến hành) trong bối cảnh thực hiện dự án?

Câu 15: Điền từ thích hợp: '노사와 사측은 오랜 회의 끝에 서로 한 발씩 양보하여 ( ) 도달했다.'

Câu 16: Tính từ nào miêu tả việc 'suy nghĩ dựa trên lý trí, logic thay vì cảm xúc'?

Câu 17: Điền vào chỗ trống: '친구와 깊은 대화를 나누며 그동안 쌓였던 오해를 모두 ( ).'

Câu 18: Từ vựng nào miêu tả việc 'giữ gìn vững chắc không để mất đi một thứ gì đó' (ví dụ: tài liệu, bằng chứng)?

Câu 19: Điền vào chỗ trống: '그녀는 다른 사람의 사생활에 지나치게 ( ) 경향이 있다.'

Câu 20: Từ nào sau đây mang ý nghĩa 'đóng góp, cống hiến cho một mục tiêu chung'?

Câu 21: Từ trái nghĩa với '희미하다' (Mờ nhạt, không rõ ràng) là gì?

Câu 22: Điền từ phó từ thích hợp: '길을 걷다가 ( ) 하늘을 보았는데 별이 참 많았다.'

Câu 23: Hành động cản trở tiến trình công việc của người khác được gọi là gì?

Câu 24: Điền vào chỗ trống: '이 기계는 아주 ( ) 부품들로 이루어져 있어서 수리하기가 까다롭다.'

Câu 25: Từ nào miêu tả cảm giác 'tiếc nuối, xót xa trước một sự việc không như ý'?