Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK I (SEO) - Bộ 15

Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK I (SEO) - Bộ 15

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK I (SEO) - Bộ 15 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '저는 아침에 일찍 ____ 운동을 합니다.'

Câu 2: Hãy chọn từ trái nghĩa với từ được gạch chân: '우리 집은 학교에서 가깝습니다.'

Câu 3: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '회사에 갈 때 ____을/를 타고 갑니다. 버스보다 빠릅니다.'

Câu 4: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '겨울에는 눈이 오고 날씨가 아주 ____.'

Câu 5: Chọn từ có nghĩa gần nhất với từ được gạch chân: '오늘 친구를 만나서 기쁩니다.'

Câu 6: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '이 사과는 한 개에 1,000원입니다. 아주 ____.'

Câu 7: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '도서관에서 책을 ____.'

Câu 8: Chọn từ có liên quan nhất đến địa điểm '식당':

Câu 9: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '감기에 걸려서 ____이/가 아픕니다.'

Câu 10: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '저는 매일 밤 11시에 ____.'

Câu 11: Hãy chọn từ không cùng nhóm (không phải là trái cây) với các từ còn lại:

Câu 12: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '주말에 영화관에서 영화를 ____.'

Câu 13: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '고향에 편지를 보내려고 ____에 갔습니다.'

Câu 14: Chọn phó từ thích hợp điền vào chỗ trống: '저는 한국 음식을 아주 좋아해서 ____ 먹습니다.'

Câu 15: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '____은/는 아픈 사람을 치료하는 사람입니다.'

Câu 16: Hãy chọn từ trái nghĩa với từ được gạch chân: '이 문제는 너무 어렵습니다.'

Câu 17: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '방이 더러워서 쓸고 닦으며 ____을/를 했습니다.'

Câu 18: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '바나나는 ____색입니다.'

Câu 19: Chọn từ có liên quan nhất đến địa điểm '은행':

Câu 20: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '모르는 단어가 있으면 ____을/를 찾아서 확인합니다.'

Câu 21: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '여름에는 비가 많이 오는데, 특히 ____ 철에는 며칠 동안 계속 내립니다.'

Câu 22: Hãy chọn từ trái nghĩa với từ được gạch chân: '요즘 시험 공부 때문에 아주 바쁩니다.'

Câu 23: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '찌개를 끓이기 위해 냄비에 물을 ____.'

Câu 24: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '추우니까 따뜻한 코트를 ____ 나가세요.'

Câu 25: Chọn từ có liên quan nhất đến chủ đề '여행':