Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK I (SEO) - Bộ 2

Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK I (SEO) - Bộ 2

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK I (SEO) - Bộ 2 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: '책과 공책을 ( )에 넣고 학교에 갑니다.'

Câu 2: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: '도서관에서 책을 ( ) 집에 왔습니다.'

Câu 3: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: '날씨가 아주 덥습니다. 시원한 물을 ( ) 싶습니다.'

Câu 4: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: '겨울이 되어서 날씨가 많이 ( ).'

Câu 5: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: '제주도에 갈 때 배를 안 타고 ( )를 타고 갔습니다.'

Câu 6: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: '백화점에 옷을 ( ) 갔습니다.'

Câu 7: Chọn từ trái nghĩa với từ gạch chân: '우리 집은 학교에서 아주 '멉니다'.'

Câu 8: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: '몸이 많이 아픕니다. 병원에 가서 ( )를 만나야 합니다.'

Câu 9: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: '결혼식에 갈 때는 운동화가 아니라 정장 ( )를 신어야 합니다.'

Câu 10: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: '어제 본 영화가 정말 ( ) 많이 웃었습니다.'

Câu 11: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: '보통 아침 7시에 일어납니다. 그리고 ( )을 먹고 학교에 갑니다.'

Câu 12: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: '길이 너무 막힙니다. 지하로 다녀서 빠른 ( )을 타고 갑시다.'

Câu 13: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: '겨울이 지나고 ( )이 오면 예쁜 꽃이 많이 핍니다.'

Câu 14: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: '한국어를 더 잘하고 싶어서 매일 열심히 ( ).'

Câu 15: Chọn từ trái nghĩa với từ gạch chân: '이 방은 너무 '더럽습니다'.'

Câu 16: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: '배가 고파서 친구와 함께 ( )에 밥을 먹으러 갔습니다.'

Câu 17: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: '연필로 잘못 썼습니다. ( )로 글씨를 지워야 합니다.'

Câu 18: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: '우체국에 가서 고향에 계신 부모님께 ( )를 보냈습니다.'

Câu 19: Chọn từ trái nghĩa với từ gạch chân: '시험 문제가 아주 '어려웠습니다'.'

Câu 20: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: '가수가 무대 위에서 아름다운 목소리로 ( )를 부릅니다.'

Câu 21: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: '아버지와 어머니를 함께 ( )라고 부릅니다.'

Câu 22: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: '회사원들은 보통 토요일과 일요일인 ( )에 쉽니다.'

Câu 23: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: '여행을 가서 예쁜 풍경을 카메라로 ( )을 찍었습니다.'

Câu 24: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: '시장에서 빨갛고 맛있는 과일인 ( )를 샀습니다.'

Câu 25: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: '날씨가 아주 쌀쌀하니까 따뜻한 옷을 ( ) 나가세요.'